tuổi đầu

  1. (infml.) âge.
    • Ngần ấy tuổi đầu ngốc thế
      être si bête à cet âge.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tuổi đầu
Một người đàn ông tuổi đầu đang đọc sách trong công viên.