tuổi tác

  1. âge.
    • Tuổi tác càng cao sức khỏe càng thấp
      (Hồ Chí Minh) plus on avance en âge, plus la santé diminue.
  2. âgé.
    • Kính trọng người tuổi tác
      respecter les personnes âgées.
tuổi tác
Ông cụ tuổi tác ngồi đọc sách dưới gốc cây.