tuổi thơ

  1. tendre enfance.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tuổi thơ"

tuổi thơ
Những kỷ niệm tuổi thơ của tôi luôn gắn liền với cánh diều trên cánh đồng quê.