tuỳ nghi

  1. libre de faire ce qu'on juge à propos.
    • Tuỳ nghi định đoạt
      libre de décider de ce qu'on juge à propos
    • nguyên tắc tuỳ nghi
      principe dispositif.
tuỳ nghi
Anh ấy được tuỳ nghi quyết định thời gian làm việc của mình.