tuage

Không tìm thấy từ "tuage"

Từ gần giống

Words Containing "tuage"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực (từ hiếm, nghĩa ít dùng): Sự giết thịt : Hành động giết một con vật để lấy thịt. Tiền thuê giết thịt : Khoản phí trả cho việc giết mổ một con vật. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le tuage du porc a lieu à l'abattoir. (Việc giết thịt con lợn diễn ra tại lò mổ.) Il a payé le tuage pour son bœuf. (Ông ấy đã trả tiền thuê giết thịt cho con bò của mình.) Lưu ý sử dụng...

See full definition →