tuberculide

Học thuật
Thân thiện
tuberculide

Une patiente présente une tuberculide sur son avant-bras.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Ban lao: Một tổn thương da tính chất dị ứng, phát sinhnhững bệnh nhân có mộtlao tiềm tàng trong cơ thể. Đâymột phản ứng da đối với vi khuẩn lao hoặc các sản phẩm của chúng từ mộtnhiễm trùngnơi khác.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le médecin a diagnostiqué une tuberculide chez le patient. (Bác sĩ đã chẩn đoán một ban laobệnh nhân.)
    • La tuberculide est une manifestation cutanée d'une infection tuberculeuse. (Ban laomột biểu hiện trên da của một nhiễm trùng lao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tuberculide papulonécrotique": Ban lao dạng sẩn hoại tử, một dạng lâm sàng phổ biến của ban lao.

    • La tuberculide papulonécrotique se caractérise par de petites lésions cutanées. (Ban lao dạng sẩn hoại tử được đặc trưng bởi các tổn thương da nhỏ.)
  • "Tuberculide indurée de Bazin": Ban lao cứng của Bazin, một dạng ban lao khác thường xuất hiệncẳng chân.

    • La tuberculide indurée de Bazin est souvent bilatérale et douloureuse. (Ban lao cứng của Bazin thường xuất hiệncả hai bên gây đau.)
Biến thể từ gần giống
  • Tuberculeux/Tuberculeuse (adj): (thuộc về) lao, tính chất lao.

    • Une infection tuberculeuse. (Một nhiễm trùng lao.)
  • Tuberculose (n.f): Bệnh lao.

    • La tuberculose pulmonaire. (Bệnh lao phổi.)
Từ đồng nghĩa
  • Lésion tuberculeuse cutanée: Tổn thương da do lao.
  • Réaction cutanée tuberculeuse: Phản ứng da do lao.
Lưu ý sử dụng
  • Từ nàymột thuật ngữ chuyên ngành y học, chủ yếu được sử dụng trong các văn bản y khoa, chẩn đoán lâm sàng trao đổi giữa các chuyên gia y tế.
  • "Tuberculide" luôndanh từ giống cái trong tiếng Pháp.
tuberculide

Une patiente présente une tuberculide sur son avant-bras.

danh từ giống cái
  1. (y học) ban lao

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tuberculide"