tubful

/'tʌbful/
Học thuật
Thân thiện
tubful

A child pours a tubful of water onto a toy boat.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lượng đầy một chậu/bồn: Lượng chất lỏng hoặc vật chất một cái chậu, bồn tắm, hoặc thùng chứa có thể đựng đầy. chỉ một đơn vị đo lường dựa trên sức chứa của một cái "tub".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She used a tubful of water to wash the car. ( ấy đã dùng một chậu nước đầy để rửa xe.)
    • The recipe calls for a tubful of flour. (Công thức nấu ăn yêu cầu một thùng bột đầy.)
    • He poured a tubful of soil into the garden bed. (Anh ấy đổ một bồn đất đầy vào luống vườn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a tubful of [something]": Một lượng đầy một chậu/bồn của một thứ đó.
    • After the storm, the basement had a tubful of rainwater. (Sau cơn bão, tầng hầm đầy một chậu nước mưa.)
Biến thể từ gần giống
  • Tub (n): Chậu, bồn, thùng (vật chứa).
    • She planted flowers in a plastic tub. ( ấy trồng hoa trong một cái chậu nhựa.)
Từ đồng nghĩa
  • Basinful: Lượng đầy một chậu rửa/bồn.
  • Bucketful: Lượng đầy một cái .
tubful

A child pours a tubful of water onto a toy boat.

danh từ
  1. chậu (đầy), bồn (đầy)

Từ đồng nghĩa