tub

/tʌb/
danh từ
  1. chậu, bồn
  2. (thông tục) bồn tắm; sự tắm rửa
  3. (ngành mỏ) goòng (chở than)
  4. (hàng hải) xuồng tập (để tập lái)

Idioms

  • let every tub stand on its own bottom
    mặc ai lo phận người nấy
ngoại động từ
  1. tắm (em bé) trong chậu
  2. cho vào chậu, đựng vào chậu, trồng (cây...) vào chậu
nội động từ
  1. tắm chậu
  2. tập lái xuồng, tập chèo xuồng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tub"

tub
A child splashes in the tub during bath time.