tufty

/'tʌfti/
Học thuật
Thân thiện
tufty

The cat sleeps on the tufty green rug.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • dạng bụi, dạng chùm: Mô tả thứ đó mọc thành từng búi, từng chùm nhỏ riêng biệt thay vì một khối liền mạch.
    • nhiều chùm, nhiều bụi; rậm rạp: Mô tả bề mặt được bao phủ bởi nhiều chùm lông, cỏ hoặc sợi nhỏ, tạo cảm giác dày .
dụ sử dụng
  • The old man had tufty eyebrows that stuck out in all directions. (Ông lão đôi lông mày rậm thành từng búi xòe ra mọi hướng.)
  • The field was covered in tufty grass that felt soft underfoot. (Cánh đồng được phủ bởi thảm cỏ mọc thành từng cụm cảm thấy mềm mại dưới chân.)
  • A tufty carpet of moss grew on the north side of the tree. (Một tấm thảm rêu thành từng mảng mọcphía bắc của cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tufty" thường được dùng trong văn mô tả (văn học, báo chí) để tạo hình ảnh sinh động về ngoại hình của động vật, thực vật hoặc cảnh quan.
    • The tufty appearance of the alpine plants helps them survive the harsh wind. (Vẻ ngoài mọc thành cụm của các loài cây vùng núi cao giúp chúng sống sót qua những cơn gió khắc nghiệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Tuft (danh từ): búi, chùm (lông, cỏ, tóc).
    • A tuft of hair was sticking up. (Một búi tóc dựng đứng lên.)
  • Tufted (tính từ): chùm lông, được trang trí bằng chùm lông; dạng bụi.
    • a tufted carpet (tấm thảm bề mặt )
Từ đồng nghĩa
  • Bushy: rậm rạp, (thường cho lông, tóc).
  • Shaggy: rậm, xồm xoàm (cho lông thú hoặc tóc).
  • Clumpy: mọc thành cụm.
Từ trái nghĩa
  • Smooth: nhẵn mịn, trơn.
  • Sparse: thưa thớt.
  • Even: đều, bằng phẳng.
tufty

The cat sleeps on the tufty green rug.

tính từ
  1. thành bụi, thành chùm
  2. nhiều chùm, nhiều bụi; rậm rạp

Từ gần giống