tuft

/tʌft/
danh từ
  1. (như) tufa
  2. búi (cỏ, tóc), chùm (lông), chòm (...)
  3. chòm râu dưới môi dưới
  4. (giải phẫu) búi (mao mạch)
ngoại động từ
  1. trang trí bằng mào lông
  2. điểm từng chùm, chia thành từng cụm
    • a plain tufted with cottages
      cánh đồng rải rác từng cụm nhà tranh
  3. chần (nệm cỏ...)
nội động từ
  1. mọc thành chùm, mọc thành cụm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "tuft"

Từ có nhắc đến "tuft"

tuft
A small bird has a bright tuft of feathers on its head.