tuft

/tʌft/
Học thuật
Thân thiện
tuft

A small bird has a bright tuft of feathers on its head.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Búi, chùm, chòm: Một nhóm nhỏ các sợi, sợi lông, hoặc các vật mảnh tương tự mọc hoặc được buộc lại với nhauphần gốc. dụ: một búi tóc, một chùm cỏ, hoặc một chòm lông.
    • Chòm râu: Một mảng râu nhỏ, mọc riêng biệt, chẳng hạn như chòm râu dưới môi dưới.
  2. Động từ (ít phổ biến hơn):

    • Trang trí bằng mào lông: Gắn hoặc tô điểm bằng những chùm lông.
    • Mọc thành chùm/cụm: Phát triển hoặc hình thành thành từng nhóm nhỏ, rời rạc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The bird had a bright red tuft on its head. (Con chim một chùm lông màu đỏ tươi trên đầu.)
    • He absentmindedly twisted a tuft of his hair while thinking. (Anh ấythức vặn xoắn một búi tóc của mình trong lúc suy nghĩ.)
    • Only a few tufts of grass grew in the dry soil. (Chỉ vài chòm cỏ mọc lên từ vùng đất khô cằn.)
  • Động từ:

    • The ceremonial helmet was tufted with horsehair. (Chiếc nghi lễ được trang trí bằng lông đuôi ngựa.)
    • Cottages tuft the hillside. (Những ngôi nhà tranh mọc thành cụm rải rác trên sườn đồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tuft of hair": Búi tóc, thường chỉ một nhóm sợi tóc mọc hoặc bị kéo dựng lên một cách tự nhiên.

    • A tuft of hair stuck out from under his cap. (Một búi tóc lòi ra từ dưới vành của anh ta.)
  • "Tufted" (Tính từ): trang trí hoặc được bao phủ bởi những chùm lông, hoặc bề mặt gồ lên những cụm nhỏ.

    • a tufted carpet (tấm thảm bề mặt lông thành cụm)
    • the tufted duck (con vịt chùm lông sau đầu)
Biến thể từ gần giống
  • Tufted (adj): chùm lông, được trang trí bằng chùm lông; hoặc mọc thành cụm.
  • Tufa (n): Một loại đá vôi xốp, đôi khi được viết giống "tuft" trong một số từ điển .
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Cluster (cụm), bunch (, búi), clump (đám, bụi), tussock (bụi cỏ).
  • Động từ: Adorn with plumes (trang trí bằng chùm lông), cluster (tụ thành cụm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

tuft

A small bird has a bright tuft of feathers on its head.

danh từ
  1. (như) tufa
  2. búi (cỏ, tóc), chùm (lông), chòm (...)
  3. chòm râu dưới môi dưới
  4. (giải phẫu) búi (mao mạch)
ngoại động từ
  1. trang trí bằng mào lông
  2. điểm từng chùm, chia thành từng cụm
    • a plain tufted with cottages
      cánh đồng rải rác từng cụm nhà tranh
  3. chần (nệm cỏ...)
nội động từ
  1. mọc thành chùm, mọc thành cụm

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "tuft"

Từ có nhắc đến "tuft"