tulipier

Học thuật
Thân thiện
tulipier

Un jardinier plante un tulipier dans son jardin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cây giồi Mỹ: Một loại cây thân gỗ lớn, nguồn gốc từ Bắc Mỹ, thuộc họ Magnoliaceae, hoa màu vàng-xanh lục hình dạng giống hoa tulip.
    • Người trồng hoa tulip: Người nghề trồng hoa tulip.
    • Người thích hoa tulip: Người sở thích hoặc đam mê đặc biệt với hoa tulip.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le tulipier est un arbre majestueux qui peut atteindre une grande hauteur. (Cây giồi Mỹmột loài cây uy nghi có thể đạt đến chiều cao lớn.)
    • Mon voisin est un tulipier passionné ; son jardin est rempli de tulipes au printemps. (Hàng xóm của tôimột người thích hoa tulip cuồng nhiệt; khu vườn của ông ấy ngập tràn hoa tulip vào mùa xuân.)
    • Les tulipiers de Hollande exportent leurs bulbes dans le monde entier. (Những người trồng hoa tulip Lan xuất khẩu củ của họ đi khắp thế giới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn học hoặc văn phong trang trọng, "tulipier" có thể được dùng như một ẩn dụ để chỉ một người cao lớn, thanh thoát hoặc một người yêu cái đẹp sự tinh tế của thiên nhiên.
    • Il se tenait droit comme un tulipier au milieu de l'assistance. (Anh ta đứng thẳng như một cây giồi Mỹ giữa đám đông.)
Biến thể từ gần giống
  • Tulipe (danh từ giống cái): Hoa tulip.
  • Tulipier de Virginie (danh từ giống đực): Tên gọi khác chính xác hơn cho cây giồi Mỹ, chỉ nguồn gốc từ Virginia, Mỹ.
Từ đồng nghĩa
  • Pour "cây giồi Mỹ": (tên khoa học), peuplier jaune (tên gọi khác ít phổ biến hơn).
  • Pour "người trồng/thích hoa tulip": , .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được sử dụng phổ biến với từ "tulipier")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "tulipier")

tulipier

Un jardinier plante un tulipier dans son jardin.

danh từ giống đực
  1. người trồng hoa vành khăn
  2. người thích hoa vành khăn
  3. (thực vật học) cây giồi Mỹ

Từ gần giống