tulipe

Học thuật
Thân thiện
tulipe

Une tulipe rouge fleurit dans le jardin au printemps.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Cây hoa tulip, hoa tulip: Một loại cây thân thảo củ, cho ra những bông hoa hình chuông hoặc hình cốc với nhiều màu sắc rực rỡ, thường nở vào mùa xuân.
    • Vật hình dáng loe ra giống như bông hoa tulip: Dùng để mô tả hình dáng của một số đồ vật (như cốc, chao đèn, loa) phần miệng loe rộng ra.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les champs de tulipes en Hollande sont magnifiques au printemps. (Những cánh đồng hoa tulip ở Lan rất tuyệt đẹp vào mùa xuân.)
    • Elle a reçu un bouquet de tulipes rouges. ( ấy đã nhận được một hoa tulip đỏ.)
    • L'abat-jour a une forme de tulipe. (Chao đèn hình dáng loe như hoa tulip.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être rouge comme une tulipe": (thành ngữ) đỏ như gấc, đỏ bừng mặt ( xấu hổ, tức giận hoặc say rượu).
    • Après avoir couru, il était rouge comme une tulipe. (Sau khi chạy, anh ấy đỏ bừng mặt.)
Biến thể từ liên quan
  • Tuliperaie (n.f): Cánh đồng trồng hoa tulip.
  • Tulipier (n.m): Cây tulipier (một loại cây thân gỗ hoa giống hoa tulip, còn gọi là cây mộc lan).
Từ đồng nghĩa
  • Fleur à bulbe: hoa củ (chỉ chung các loại hoa cùng họ).
  • Trong ngữ cảnh hình dáng: forme évasée: hình dáng loe ra.
Thành ngữ liên quan
  • "Ça ne vaut pas un pet de tulipe !" (thông tục, không trang trọng): Cái đó chẳng đáng một xu/ chẳng giá trị cả.
    • Ce vieux téléphone ne vaut pas un pet de tulipe. (Cái điện thoại này chẳng đáng một xu.)
tulipe

Une tulipe rouge fleurit dans le jardin au printemps.

danh từ giống cái
  1. hoa vành khăn (cây, hoa)
  2. vật loe vành khăn (cốc, chao đèn...)

Từ gần giống