tunisien

Học thuật
Thân thiện
tunisien

Un Tunisien boit un thé à la menthe sur une terrasse ensoleillée.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) Tunisia: Dùng để chỉ những nguồn gốc, liên quan đến quốc gia Tunisia ở Bắc Phi.
    • Của người Tunisia: Mô tả đặc điểm, tính chất thuộc về con người hoặc văn hóa Tunisia.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người Tunisia (nam): Chỉ một người đàn ông mang quốc tịch Tunisia hoặc nguồn gốc từ Tunisia.
    • (Ngôn ngữ học) Phương ngữ Tunisia: Chỉ biến thể tiếngRập được nói phổ biến tại Tunisia.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La cuisine tunisienne est très épicée. (Ẩm thực Tunisia rất cay.)
    • Il a acheté un tapis tunisien. (Anh ấy đã mua một tấm thảm Tunisia.)
  • Danh từ giống đực:

    • Mon voisin est un Tunisien. (Hàng xóm của tôimột người Tunisia (nam).)
    • Il parle le tunisien couramment. (Anh ấy nói thông thạo phương ngữ Tunisia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "À la tunisienne": Theo kiểu/phong cách Tunisia.

    • Des œufs pochés à la tunisienne. (Trứng chần kiểu Tunisia.)
  • "Être de nationalité tunisienne": quốc tịch Tunisia.

    • Elle est de nationalité tunisienne. ( ấy quốc tịch Tunisia.)
Biến thể từ gần giống
  • Tunisienne (n.f): Người Tunisia (nữ).

    • Elle est une Tunisienne très accueillante. ( ấymột người Tunisia (nữ) rất hiếu khách.)
  • Tunisie (n.f): Quốc gia Tunisia.

    • La Tunisie est un pays magnifique. (Tunisia là một đất nước tuyệt đẹp.)
Từ đồng nghĩa
  • De Tunisie: (Thuộc) Tunisia (cách diễn đạt tương đương, thường dùng sau danh từ).
    • Un plat de Tunisie. (Một món ăn của Tunisia.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ từ này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ này.)

tunisien

Un Tunisien boit un thé à la menthe sur une terrasse ensoleillée.

tính từ
  1. (thuộc) Tuy-ni-di
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) phương ngữ Tuy-ni-di

Từ gần giống