turgescence

/tə:'dʤesns/
danh từ giống cái
  1. (y học) sự cương máu
    • Turgescence des veines
      sự cương máu tĩnh mạch
  2. (thực vật học) sự trương nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "turgescence"

turgescence
La turgescence des feuilles indique que la plante est bien hydratée.