turlupin

Học thuật
Thân thiện
turlupin

Un turlupin fait rire le public avec ses pitreries.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Anh hề: Một diễn viên hài, người thường đóng vai hề trong các vở kịch hoặc biểu diễn để mua vui cho khán giả. Từ này mang sắc thái cổ xưa, ít được dùng trong tiếng Pháp hiện đại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Dans cette vieille pièce, le turlupin faisait rire toute l'assemblée. (Trong vở kịch cổ ấy, anh hề đã làm cả hội trường cười vang.)
    • Les turlupins étaient des personnages populaires dans les foires du XVIIe siècle. (Những anh hềnhững nhân vật phổ biến trong các hội chợ thế kỷ 17.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "faire le turlupin": (cách diễn đạt cổ) đóng vai hề, cư xử như một anh hề để trêu đùa.
    • Arrête de faire le turlupin et sois sérieux un instant ! (Đừng làm trò hề nữa hãy nghiêm túc một chút đi!)
Biến thể từ gần giống
  • Turlupinade (n.f): (từ cổ) lời nói đùa cợt, trò hề, hành động khôi hài.

    • Ses turlupinades amusaient les enfants. (Những trò hề của anh ta làm trẻ thích thú.)
  • Bouffon (n.m): anh hề, kẻ làm trò. Từ đồng nghĩa phổ biến hơn trong tiếng Pháp hiện đại.

  • Clown (n.m): chú hề (từ mượn tiếng Anh, rất phổ biến).
Từ đồng nghĩa
  • Bouffon: anh hề, kẻ làm trò.
  • Farceur: người thích đùa, kẻ hay bông đùa.
  • Pitre: anh hề, kẻ hay làm trò (thường mang nghĩa chê bai nhẹ).
Thành ngữ liên quan
  • "C’est un vrai turlupin !": (thành ngữ cổ) Đómột tay hề chính hiệu!/Hắn ta đúngmột kẻ hay làm trò!
    • Regarde-le imiter le directeur, c’est un vrai turlupin ! (Hãy nhìn hắn ta bắt chước ông giám đốc kìa, đúngmột tay hề chính hiệu!)
turlupin

Un turlupin fait rire le public avec ses pitreries.

danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) anh hề

Từ chứa "turlupin"