turlutaine

Học thuật
Thân thiện
turlutaine

Chacun a sa turlutaine.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Điều luôn mồm lặp lại: Một từ thân mật, suồng sã dùng để chỉ một câu nói, một ý kiến hoặc một lời phàn nàn ai đó cứ lặp đi lặp lại nhiều lần một cách phiền toái.
    • Thói tật, tật xấu: Một từ thân mật, suồng sã dùng để chỉ một thói quen xấu, một đặc điểm tính cách kỳ quặc hoặc khó chịu của một người.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái: (Thôi đi với cái điều cậu cứ lặp đi lặp lại mãi về thời tiết đi!) (Hắn ta lại nói ra cái điều hắn vẫn luôn mồm lặp lại về giới trẻ rồi.) (Mỗi người có tật riêng của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được dùng trong ngôn ngữ nói thân mật hoặc suồng sã. mang sắc thái hơi khó chịu, bực mình về điều được nhắc đến.
  • Thường đi với các động như "avoir" (), "sortir" (nói ra, đưa ra), "arrêter avec" (ngừng, thôi với).
Biến thể từ gần giống
  • Marotte (n.f): ý thích bất thường, sở thích kỳ quặc.
  • Dada (n.m): ý thích, sở thích riêng (thường dùng cho trẻ con hoặc với nghĩa thân mật).
  • Refrain (n.m): điệp khúc; (nghĩa bóng) câu nói lặp đi lặp lại.
Từ đồng nghĩa
  • Leitmotiv (n.m): chủ đề lặp lại; (nghĩa bóng) ý tưởng/đề tài được nhắc đi nhắc lại.
  • Idée fixe (n.f): ý nghĩ ám ảnh, ý nghĩ cố định.
  • Manie (n.f): thói quen kỳ quặc, thói tật.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc biệt nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "turlutaine".

Thành ngữ liên quan
  • Chacun a sa turlutaine: Thành ngữ phổ biến, nghĩa đen là "Mỗi người câu nói lặp lại/tật xấu của riêng mình", tương đương với "Mỗi người một tính" hoặc "Người nào tật nấy" trong tiếng Việt.
turlutaine

Chacun a sa turlutaine.

danh từ giống cái
  1. (thân mật) điều luôn mồm lặp lại
  2. (thân mật) thói tật
    • Chacun a sa turlutaine
      mỗi người có tật riêng của mình

Từ gần giống