turlutaine

danh từ giống cái
  1. (thân mật) điều luôn mồm lặp lại
  2. (thân mật) thói tật
    • Chacun a sa turlutaine
      mỗi người có tật riêng của mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

turlutaine
Chacun a sa turlutaine.