turpentine

/'tə:pəntain/
Học thuật
Thân thiện
turpentine

A painter uses turpentine to clean his brushes.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhựa thông lỏng, dầu thông: Một chất lỏng trong suốt, mùi đặc trưng, được chưng cất từ nhựa cây thông. được sử dụng chủ yếu làm dung môi để pha loãng sơn vecni, hoặc làm chất tẩy rửa.
    • Nhựa thông (nguyên chất): Chất lỏng nhựa được lấy trực tiếp từ cây thông, đặc biệt các loài cây kim như thông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We need turpentine to clean the paintbrushes. (Chúng tôi cần dầu thông để làm sạch những chiếc cọ vẽ.)
    • The strong smell of turpentine filled the artist's studio. (Mùi dầu thông nồng nặc bao trùm xưởng vẽ của người họa sĩ.)
    • Traditional medicine sometimes uses turpentine in very small amounts. (Y học cổ truyền đôi khi sử dụng dầu thông với một lượng rất nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Spirit of turpentine": Một tên gọi khác cho dầu thông đã được tinh chế, chủ yếu dùng trong kỹ thuật y học cổ điển.
    • The old recipe called for spirit of turpentine as an ingredient. (Công thức yêu cầu tinh dầu thông làm thành phần.)
Biến thể từ gần giống
  • Gum turpentine (n): Nhựa thông sống, dịch nhựa lấy trực tiếp từ cây thông trước khi chưng cất.
  • Turpentine oil (n): Dầu thông, sản phẩm sau khi chưng cất nhựa thông.
  • Wood turpentine (n): Dầu thông gỗ, được chưng cất từ gỗ cây thông thay vì từ nhựa sống.
Từ đồng nghĩa
  • Oil of turpine: Dầu thông (tên gọi kỹ thuật).
  • Solvent: Dung môi (nghĩa rộng về công dụng chính).
Lưu ý quan trọng
  • Turpentine một chất dễ cháy có thể gây kích ứng da, mắt đường hô hấp. Cần sử dụngnơi thông thoáng cẩn thận.
  • Ngày nay, nhiều sản phẩm dung môi tổng hợp (như white spirit) thường được sử dụng thay thế cho dầu thông tự nhiên trong một số ứng dụng.
turpentine

A painter uses turpentine to clean his brushes.

danh từ
  1. nhựa thông
  2. dầu thông
ngoại động từ
  1. trét nhựa thông; bôi dầu thông

Từ đồng nghĩa