turquoise

/'tə:kwɑ:z/
danh từ giống cái
  1. ngọc lam
  2. vải chéo Thổ
  3. (từ , nghĩa ) ghế nằm
tính từ không đổi
  1. () màu lam ngọc
turquoise
Une bague en turquoise brille sur son doigt.