tuyển cử

  1. élire; procéder à une élection
    • quyền tuyển cử
      droit d'élection.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tuyển cử"

tuyển cử
Mỗi công dân thực hiện quyền tuyển cử bằng cách bỏ phiếu vào hòm phiếu.