tuồng

Học thuật
Thân thiện
tuồng

Một diễn viên tuồng đang biểu diễn trên sân khấu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại hình nghệ thuật sân khấu cổ truyền của Việt Nam: Một loại kịch hát cổ điển, nội dung thường ca ngợi trung, hiếu, tiết, nghĩa, với hình thức biểu diễn cách điệu cao độ gồm các điệu múa lối hát đặc trưng.
    • Vẻ bề ngoài, dáng điệu, cử chỉ (thường hàm ý chê bai): Cách biểu hiện ra bên ngoài trông có vẻ như thế nào đó.
    • Hạng người (mang tính miệt thị): Dùng để chỉ một loại, một hạng người phẩm chất, đạo đức không tốt.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghệ thuật):
    • Nghệ thuật tuồng lịch sử phát triển lâu đời ở Việt Nam.
    • ấy một nghệ sĩ tuồng nổi tiếng.
  • Danh từ (dáng vẻ):
    • Anh ta làm bộ làm tuồng như thể mình rất quan trọng.
    • Cái tuồng của trông thật đáng ghét.
  • Danh từ (hạng người):
    • Đừng tin tuồng ấy, chúng chỉ muốn lợi dụng anh thôi.
    • Tuồngơn bạc nghĩa ấy chẳng đáng để giúp đỡ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chẳng ra tuồng ": Dùng để chê bai một ai đó hoặc một việc đó trông không ra thể thống, không đàng hoàng, không đáng kể.
    • Công việc anh làm chẳng ra tuồng cả.
  • "Làm tuồng làm tịch": Làm bộ, làm điệu, cố tỏ ra vẻ này vẻ nọ (thường không thật lòng).
    • ta cứ làm tuồng làm tịch như thể mình trong sạch lắm.
Biến thể từ gần giống
  • Hát tuồng (động từ): Chỉ hành động biểu diễn nghệ thuật tuồng.
    • Cụ già đó có thể hát tuồng rất hay.
  • Diễn tuồng (động từ): Biểu diễn một vở tuồng.
    • Đoàn nghệ thuật đang diễn tuồng "Sơn Hậu".
  • Kịch tuồng (danh từ): Có thể dùng để chỉ chung các vở tuồng, như một tác phẩm sân khấu.
    • Vở kịch tuồng đó nội dung rất cảm động.
Từ đồng nghĩa
  • Hát bội (danh từ): Tên gọi khác của nghệ thuật tuồng, phổ biếnmiền Nam.
  • Bộ tịch (danh từ): Từ cổ, đồng nghĩa với nghĩa "dáng vẻ, điệu bộ" của "tuồng".
  • Điệu bộ (danh từ): Cử chỉ, dáng vẻ biểu lộ ra ngoài.
Thành ngữ liên quan
  • "Tuồng nào tích ấy": Thành ngữ ám chỉ mỗi người, mỗi loại người đều bản chất, câu chuyện (tích) riêng của họ, hoặc việc cũng nguyên nhân, nguồn gốc của .
    • Anh đừng ngạc nhiên, tuồng nào tích ấy .
tuồng

Một diễn viên tuồng đang biểu diễn trên sân khấu.

  1. d. 1. Nghệ thuật sân khấu cổ, nội dung những chuyện trung, hiếu, tiết, nghĩa, hình thức những điệu múa những điệu hát tính chất cách điệu hóa đến cực điểm. 2. Bộ tịch, trò trống: Làm như tuồng con nít; Chẳng ra tuồng . 3. Bọn người thiếu đạo đức: Tuồng vô nghĩabất nhân (K).