tuồng

  1. d. 1. Nghệ thuật sân khấu cổ, nội dung những chuyện trung, hiếu, tiết, nghĩa, hình thức những điệu múa những điệu hát tính chất cách điệu hóa đến cực điểm. 2. Bộ tịch, trò trống: Làm như tuồng con nít; Chẳng ra tuồng . 3. Bọn người thiếu đạo đức: Tuồng vô nghĩabất nhân (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tuồng
Một diễn viên tuồng đang biểu diễn trên sân khấu.