tung

Học thuật
Thân thiện
tung

Một cậu bé tung quả bóng lên cao.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho một vật di chuyển mạnh đột ngột lên cao hoặc ra xa. Hành động dùng lực để ném, quăng, hất một vật lên không trung hoặc đi xa.
    • Làm cho đột ngột mở rộng mạnh ra, gần nhưmọi hướng. Hành động khiến một vật (như vải, cờ) phồng lên, xòe ra hoặc mở rộng dưới tác động của ngoại lực.
    • Đưa ra cùng một lúc, nhằm mọi hướng hoặc đến nhiều người. Hành động phát tán, phổ biến một thứ đó (thông tin, vật phẩm) một cách rộng rãi.
    • (Thường dùng phụ sau động từ khác) Làm cho rời ra thành nhiều mảnh bật đi theo mọi hướng. Trạng thái bị phá vỡ, nổ tung thành nhiều mảnh vụn.
    • (Thường dùng phụ sau động từ khác) Làm cho các bộ phận tách rời ra một cách lộn xộn, không còn trật tự. Hành động lật, xới, làm đảo lộn mọi thứ một cách hỗn độn.
dụ sử dụng
  • Động từ (ném, hất lên):

    • Cậu tung quả bóng lên cao.
    • Gió mạnh tung những chiếc khô lên không.
  • Động từ (mở rộng, xòe ra):

    • ấy tung tấm chăn ra để phủi bụi.
    • cờ đỏ sao vàng tung bay phấp phới trong gió.
  • Động từ (phát tán, phổ biến):

    • Nhóm hoạt động đã tung truyền đơn khắp phố.
    • Kẻ xấu cố tình tung tin đồn thất thiệt để hạ uy tín của công ty.
  • Dùng phụ sau động từ (nổ vỡ, tan tành):

    • Quả mìn nổ tung dưới chân đồi.
    • Cơn gió mạnh bật tung cánh cửa sổ.
  • Dùng phụ sau động từ (lộn xộn, hỗn độn):

    • Tên trộm lục tung cả căn phòng lên để tìm đồ quý.
    • ấy tháo tung chiếc radio ra để sửa chữa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tung hoành": Hành động tự do, mạnh mẽ, không bị cản trở, thường mang ý nghĩa hùng dũng hoặc phóng khoáng.

    • Vị tướng tài ba từng tung hoành trên chiến trường.
  • "Tung hô": Reo hò, cổ nhiệt liệt để tỏ lòng tôn kính hoặc hoan nghênh.

    • Đám đông tung hô vị lãnh tụ khi người xuất hiện.
  • "Tung tích": (Danh từ) Dấu vết, nơi ẩn náu hoặc thông tin về hành trình, vị trí của một người.

    • Cảnh sát đang truy tìm tung tích của nghi phạm.
Biến thể từ gần giống
  • Tung tăng (động từ): Chạy nhảy, nô đùa một cách vui vẻ, nhẹ nhàng.

    • Những chú cừu non tung tăng trên bãi cỏ.
  • Tung độ (danh từ): Thuật ngữ trong toán học, chỉ tọa độ thẳng đứng (trục y) trong hệ tọa độ Descartes.

Từ đồng nghĩa
  • Ném, quăng, liệng: (Cho nghĩa ném đi). đồng nghĩa với .
  • Phát tán, rải, truyền bá: (Cho nghĩa phổ biến). đồng nghĩa với .
  • Bung ra, xòe ra: (Cho nghĩa mở rộng). đồng nghĩa với .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tung ra: Đưa ra thị trường, công bố một sản phẩm, ý tưởng mới.

    • Hãng điện tử vừa tung ra thị trường mẫu smartphone mới nhất.
  • Tung hứng: (Nghĩa đen) Trò chơi hoặc kỹ thuật ném bắt nhiều vật liên tục trên không. (Nghĩa bóng) Xoay xở, đối phó khéo léo với nhiều việc cùng lúc.

    • Anh ấy rất giỏi tung hứng công việc giữa gia đình sự nghiệp.
Thành ngữ liên quan
  • "Tung trời nở đất": Diễn tả một sự việc lớn lao, vang dội, ảnh hưởng rộng khắp.

    • Tin tức đó được loan đi tung trời nở đất.
  • "Tung tóe khắp nơi": (Thường dùng với nghĩa tiêu cực) Bị vung vãi, làm rơi rớt lung tung, không trật tự.

    • Đồ đạc trong phòng bị vứt tung tóe khắp nơi.
tung

Một cậu bé tung quả bóng lên cao.

  1. đg. 1 Làm cho di chuyển mạnh đột ngột lên cao. Tung quả bóng. Gió tung bụi mù mịt. 2 Làm cho đột ngột mở rộng mạnh ra, gần nhưmọi hướng. Tung chăn vùng dậy. Cờ tung bay trước gió. Mở tung cửa sổ. 3 Đưa ra cùng một lúc, nhằm mọi hướng. Tung truyền đơn. Bọn đầu cơ tung tiền ra mua hàng. Tung tin đồn nhảm. 4 (thường dùng phụ sau đg.). Làm cho rời ra thành nhiều mảnh bật đi theo mọi hướng. Mìn nổ tung. Gió bật tung cánh cửa. 5 (thường dùng phụ sau đg.). Làm cho các bộ phận tách rời ra một cách lộn xộn, không còn trật tự nào cả. Lục tung đống sách. Tháo tung đài ra chữa. Làm rối tung lên.