twaddle

Không tìm thấy từ "twaddle"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Lời nói vô nghĩa, nhảm nhí, lăng nhăng : Chỉ những lời nói, ý kiến, hoặc văn viết ngớ ngẩn, thiếu suy nghĩ, không có giá trị hoặc ý nghĩa thực tế. Chuyện tầm phào, mách qué : Chỉ những câu chuyện vô bổ, lặt vặt, không đáng quan tâm. Động từ : Nói nhảm nhí, nói lăng nhăng : Hành động nói một cách vô nghĩa, liên tục và thường là về những chuyện không quan trọng. Viết lăng nhă...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Pretentious or silly talk or writing : "Twaddle" refers to speech or text that is foolish, trivial, or nonsensical, often perceived as a waste of time. Verb : To speak (about unimportant matters) rapidly and incessantly : "Twaddle" means to talk quickly and continuously about trivial or foolish things. Usage and Examples Noun : I can't stand listening to his political twaddle;...

See full definition →