tweeny

/'twi:ni/
danh từ
  1. (thông tục) sen, người hầu gái (vừa giúp nấu ăn, vừa làm việc vặt trong nhà)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tweeny
A tweeny carries a tray of tea into the drawing room.