teeny

/'ti:ni/ Cách viết khác : (teeny-weeny) /'ti:ni'wi:ni/
tính từ
  1. (thông tục) nhỏ xíu, rất nhỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "teeny"

teeny
A teeny ladybug crawls on a large green leaf.