twelvemonth

/'twelvmʌnθ/
Học thuật
Thân thiện
twelvemonth

A child marks each twelvemonth on a colorful calendar.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một năm, khoảng thời gian mười hai tháng: "twelvemonth" một từ cổ, ít dùng trong tiếng Anh hiện đại, dùng để chỉ một khoảng thời gian bằng một năm dương lịch (365 hoặc 366 ngày).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He traveled abroad for a twelvemonth. (Anh ấy đã đi du lịch nước ngoài trong một năm.)
    • It has been nearly a twelvemonth since we last met. (Đã gần một năm kể từ lần cuối chúng tôi gặp nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "this day twelvemonth": ngày này năm sau (hoặc năm trước, tùy ngữ cảnh).
    • We shall meet again this day twelvemonth. (Chúng ta sẽ gặp lại nhau vào ngày này năm sau.)
Biến thể từ gần giống
  • Year (n): năm (từ thông dụng hiện đại hơn để thay thế cho "twelvemonth").
    • I lived there for a year. (Tôi đã sốngđó một năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Year: năm.
  • Twelve-month period: khoảng thời gian mười hai tháng.
twelvemonth

A child marks each twelvemonth on a colorful calendar.

danh từ
  1. một năm
    • for nearly a twelvemonth
      đã gần một năm
    • this day twelvemonth
      ngày này năm sau

Từ đồng nghĩa