twinkling

/'twiɳkliɳ/
Học thuật
Thân thiện
twinkling

The stars are twinkling in the clear night sky.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự lấp lánh, sự nhấp nháy: Ánh sáng nhỏ, yếu không liên tục phát ra từ một nguồn sáng, thường thấycác vì sao trên bầu trời đêm.
    • Khoảnh khắc rất ngắn, cái chớp mắt: Một khoảng thời gian cực kỳ ngắn ngủi, tương đương với một cái nháy mắt.
  2. Tính từ:

    • Lấp lánh, nhấp nháy: (Dùng để mô tả ánh sáng) phát ra những tia sáng nhỏ, nhanh không đều.
    • Long lanh, lóng lánh: (Nghĩa bóng) mô tả thứ đó sáng, rực rỡ thu hút, thường đôi mắt hoặc nụ cười.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • We watched the twinkling of the stars from the hilltop. (Chúng tôi ngắm nhìn sự lấp lánh của các vì sao từ đỉnh đồi.)
    • He finished the task in the twinkling of an eye. (Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ trong nháy mắt.)
  • Tính từ:

    • The twinkling lights of the city looked beautiful from the airplane window. (Những ánh đèn lấp lánh của thành phố trông thật đẹp từ cửa sổ máy bay.)
    • She greeted me with a twinkling smile. ( ấy chào tôi với một nụ cười long lanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in a twinkling" / "in the twinkling of an eye": Trong chớp mắt, trong khoảnh khắc rất ngắn. Nhấn mạnh sự việc xảy ra nhanh đến mức khó tin.
    • The magician made the coin disappear in a twinkling. (Ảo thuật gia làm đồng xu biến mất trong chớp mắt.)
Biến thể từ gần giống
  • Twinkle (động từ): Lấp lánh, nhấp nháy.
    • Stars twinkle in the night sky. (Các ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.)
  • Twinkly (tính từ): tính chất lấp lánh, long lanh.
    • He has twinkly blue eyes. (Anh ấy đôi mắt xanh long lanh.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa "khoảnh khắc"): Flash, instant, blink, moment.
  • Tính từ (nghĩa "lấp lánh"): Sparkling, glittering, shimmering, scintillating.
Thành ngữ liên quan
  • "In the twinkling of an eye": Trong nháy mắt, rất nhanh chóng. Đây thành ngữ phổ biến nhất với từ này.
    • The weekend was over in the twinkling of an eye. (Ngày cuối tuần trôi qua trong nháy mắt.)
twinkling

The stars are twinkling in the clear night sky.

danh từ
  1. sự lấp lánh
    • the twinkling of the stars
      sự lấp lánh của các vì sao
  2. sự nhấy nháy; cái nháy mắt

Idioms

  • in a twinkling
  • in the twinkling of an eye
    trong nháy mắt
tính từ
  1. lấp lánh
  2. nhấp nhánh; (nghĩa bóng) long lanh, lóng lánh

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "twinkling"