twitterer

Định nghĩa

Danh từ: Người hay chim hót líu lo – "twitterer" dùng để chỉ một người hoặc một con chim thói quen hoặc hành động hót, kêu hoặc nói chuyện với âm thanh nhỏ, nhanh, liên tục, thường mang sắc thái vui vẻ hoặc nhẹ nhàng.

dụ sử dụng
  • (Con chim nhỏ một kẻ hót líu lo liên tục trong vườn mỗi buổi sáng.)
  • ( ấy một người nói líu lo đến nỗi luôn chia sẻ những tin đồn mới nhất với mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Twitterer" có thể được dùng một cách ẩn dụ để chỉ một người thích nói chuyện phiếm hoặc lan truyền tin tức một cách nhanh chóng không ngừng nghỉ.
    • In the office, he is known as the twitterer who never stops talking about trivial matters. (Trong văn phòng, anh ta được biết đến như một người nói líu lo không bao giờ ngừng về những chuyện vặt vãnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Twitter (n): tiếng hót líu lo (của chim); cũng tên của mạng xã hội (Twitter/X).
  • Twittering (adj): đang hót líu lo; thuộc về hành động hót líu lo.
    • The twittering sound of sparrows filled the air. (Âm thanh hót líu lo của chim sẻ tràn ngập không khí.)
Từ đồng nghĩa
  • Chirper: người hoặc chim hót ríu rít.
  • Chatterer: người nói nhiều, nói huyên thuyên.
  • Singer (khi nói về chim): chim hót.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Twitter away: hót hoặc nói liên tục một cách vui vẻ.
    • The canary twittered away in its cage all afternoon. (Con chim hoàng yến hót líu lo suốt cả buổi chiều trong lồng.)
Thành ngữ liên quan
  • Like a twitterer: như một kẻ hót líu lo (dùng để miêu tả ai đó nói nhanh nhiều).
    • She talked like a twitterer, not letting anyone else get a word in. ( ấy nói như một kẻ hót líu lo, không để ai khác chen vào một lời nào.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

twitterer
A small twitterer sings from a blossoming tree branch.