type-founder

/'taip,faundə/
Học thuật
Thân thiện
type-founder

A type-founder carefully pours molten metal into a letter mold.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thợ đúc chữ in: Người nghề nghiệp chuyên sản xuất, đúc các loại chữ in kim loại dùng trong ngành in ấn thời kỳ trước khi máy tính máy in kỹ thuật số.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In the 19th century, a skilled type-founder was essential for any printing house. (Vào thế kỷ 19, một thợ đúc chữ in lành nghề yếu tố thiết yếu cho bất kỳ nhà in nào.)
    • The museum exhibit features the tools used by a type-founder from the 1920s. (Triển lãm của bảo tàng trưng bày các công cụ được sử dụng bởi một thợ đúc chữ in từ những năm 1920.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The art of the type-founder": Nghệ thuật của người thợ đúc chữ in, chỉ kỹ năng sự tinh xảo trong nghề nghiệp này.
    • This book explores the lost art of the type-founder. (Cuốn sách này khám phá nghệ thuật đã thất truyền của thợ đúc chữ in.)
Biến thể từ gần giống
  • Type-foundry (n): Xưởng đúc chữ in, nơi các type-founder làm việc.

    • He apprenticed at a famous type-foundry in London. (Anh ấy học việc tại một xưởng đúc chữ in nổi tiếng ở Luân Đôn.)
  • Type-founding (n): Nghề đúc chữ in, ngành công nghiệp đúc chữ in.

    • Type-founding was revolutionized by new metallurgical techniques. (Ngành đúc chữ in đã được cách mạng hóa bởi các kỹ thuật luyện kim mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Letter founder: Thợ đúc chữ (cách gọi khác, cùng nghĩa).
  • Type-caster: Thợ đúc khuôn chữ (nhấn mạnh vào hành động đúc).
Lưu ý
  • Từ type-founder một danh từ ghép (compound noun) cụ thể, chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh lịch sử hoặc kỹ thuật liên quan đến in ấn truyền thống. ít phổ biến trong ngôn ngữ hiện đại do sự lỗi thời của nghề nghiệp này.
type-founder

A type-founder carefully pours molten metal into a letter mold.

danh từ
  1. thợ đúc chữ in

Từ gần giống