typhique

tính từ
  1. (thuộc) bệnh thương hàn
  2. (thuộc) bệnh sốt chấy rận
danh từ
  1. người bị thương hàn
  2. người bị sốt chấy rận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "typhique"

Từ có nhắc đến "typhique"

typhique
Une personne typhique est alitée dans un hôpital.