typhique

Học thuật
Thân thiện
typhique

Une personne typhique est alitée dans un hôpital.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) bệnh thương hàn: Mô tả những liên quan đến bệnh thương hàn, một bệnh nhiễm trùng đường ruột nghiêm trọng.
    • (Thuộc) bệnh sốt chấy rận (sốt phát ban do chấy): Mô tả những liên quan đến bệnh sốt phát ban lây truyền qua chấy rận.
  2. Danh từ (ít phổ biến hơn):

    • Người bị thương hàn: Chỉ một bệnh nhân mắc bệnh thương hàn.
    • Người bị sốt chấy rận: Chỉ một bệnh nhân mắc bệnh sốt phát ban do chấy.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La fièvre typhique est une infection bactérienne. (Sốt thương hànmột bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn.)
    • Les symptômes typhiques incluent une forte fièvre et des maux de tête. (Các triệu chứng của bệnh thương hàn bao gồm sốt cao đau đầu.)
    • Le médecin suspecte une forme typhique de la maladie. (Bác sĩ nghi ngờ một dạng bệnh sốt phát ban do chấy.)
  • Danh từ:

    • L'hôpital a isolé les typhiques. (Bệnh viện đã cách ly những người bị thương hàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • État typhique: Trạng thái sốt thương hàn, thường chỉ tình trạng bệnh nặng với sốt cao liên tục li bì.
    • Le patient est tombé dans un état typhique. (Bệnh nhân đã rơi vào trạng thái sốt thương hàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Typhoïde (tính từ/nữ tính): (Thuộc) bệnh thương hàn. (Thường dùng hơn trong "fièvre typhoïde" - sốt thương hàn).
  • Typhus (danh từ giống đực): Bệnh sốt phát ban do chấy rận (sốt chấy rận).
Từ đồng nghĩa
  • Pour la fièvre typhoïde: Không từ đồng nghĩa chính xác. Có thể mô tả là (liên quan đến sốt đường ruột).
  • Pour le typhus: (liên quan đến bệnh sốt phát ban do chấy).
typhique

Une personne typhique est alitée dans un hôpital.

tính từ
  1. (thuộc) bệnh thương hàn
  2. (thuộc) bệnh sốt chấy rận
danh từ
  1. người bị thương hàn
  2. người bị sốt chấy rận

Từ chứa "typhique"

Từ có nhắc đến "typhique"