typhose

Học thuật
Thân thiện
typhose

Une poule malade présente des symptômes de typhose.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sốt dạng thương hàn: Trong y học, "typhose" chỉ một loại sốt các triệu chứng tương tự bệnh thương hàn.
    • Bệnh (): Trong thú y học, đặc biệtvề gia cầm, "typhose" dùng để chỉ một bệnh truyền nhiễm, còn gọi là bệnh .
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le médecin suspecte une typhose. (Bác sĩ nghi ngờ một ca sốt dạng thương hàn.)
    • La typhose aviaire est une maladie contagieuse. (Bệnh một bệnh truyền nhiễm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fièvre typhose": Sốt dạng thương hàn.
    • Le patient présente les symptômes d'une fièvre typhose. (Bệnh nhân các triệu chứng của sốt dạng thương hàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Typhoïde (n.f): Bệnh thương hàn (một bệnh nhiễm trùng đường ruột nghiêm trọng hơn, do vi khuẩn Salmonella typhi gây ra).
    • La typhoïde se transmet par l'eau ou les aliments contaminés. (Bệnh thương hàn lây truyền qua nước hoặc thực phẩm bị ô nhiễm.)
Từ đồng nghĩa
  • Fièvre entérique: Sốt đường ruột (cách gọi khác cho sốt đặc điểm như thương hàn).
  • Pullorose: Bệnh bạch lỵ (một tên gọi khác cho bệnh truyền nhiễmgia cầm).
typhose

Une poule malade présente des symptômes de typhose.

danh từ giống cái
  1. (y học) sốt dạng thương hàn
  2. (thú y học) bệnh ()

Từ có nhắc đến "typhose"