déphasé

tính từ
  1. (vậthọc) lệch pha
  2. (nghĩa bóng, thân mật) lạc lõng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

déphasé
Il se sent déphasé au milieu de cette foule joyeuse.