typist

/'taipist/
Học thuật
Thân thiện
typist

A typist types a letter on a vintage typewriter.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đánh máy: Một người làm công việc sử dụng máy đánh chữ hoặc bàn phím máy tính để ghi lại văn bản từ bản thảo viết tay, bản ghi âm hoặc đọc chính tả.
    • Nhân viên đánh máy: Một chức danh nghề nghiệp trong văn phòng, chuyên chịu trách nhiệm tạo ra các tài liệu đánh máy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She worked as a typist for a law firm. ( ấy từng làm nhân viên đánh máy cho một hãng luật.)
    • The typist finished transcribing the meeting notes quickly and accurately. (Người đánh máy đã hoàn thành việc chép lại biên bản cuộc họp một cách nhanh chóng chính xác.)
    • Before computers were common, every office needed a skilled typist. (Trước khi máy tính trở nên phổ biến, mỗi văn phòng đều cần một người đánh máy lành nghề.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "shorthand typist": Người đánh máy kiêm tốc ký, người có thể ghi chép bằng ký hiệu tốc ký (shorthand) sau đó đánh máy lại thành văn bản đầy đủ.
    • As a shorthand typist, she could take dictation directly in meetings. ( một người đánh máy kiêm tốc ký, ấy có thể ghi chép chính tả trực tiếp trong các cuộc họp.)
Biến thể từ gần giống
  • Type (động từ): Đánh máy, chữ.
    • Please type this letter for me. (Hãy đánh máy thư này cho tôi.)
  • Typing (danh từ): Hành động đánh máy, kỹ năng đánh máy.
    • Her typing speed is over 80 words per minute. (Tốc độ đánh máy của ấy hơn 80 từ mỗi phút.)
Từ đồng nghĩa
  • Keyboarder: Người điều khiển bàn phím (từ ít phổ biến hơn, thường dùng trong bối cảnh hiện đại).
  • Data entry clerk: Nhân viên nhập liệu (công việc có thể bao gồm nhưng không chỉ giới hạnviệc đánh máy văn bản).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "typist" đây danh từ. Các cụm động từ liên quan thường dùng với động từ "type".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "typist".)

typist

A typist types a letter on a vintage typewriter.

danh từ
  1. người đánh máy
    • shorthand typist
      người đánh máy kiêm tốc ký

Từ chứa "typist"