typographique

Học thuật
Thân thiện
typographique

Une faute typographique apparaît dans un livre imprimé.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về in ấn, thuộc về nghề sắp chữ: Chỉ những liên quan đến kỹ thuật in ấn, đặc biệtviệc sắp xếp các con chữ hình ảnh để tạo ra một ấn phẩm.
    • Thuộc về kiểu chữ: Liên quan đến hình dáng, phong cách cách trình bày của các chữ cái trong in ấn.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une erreur typographique peut changer le sens d'une phrase. (Một lỗi in ấn có thể thay đổi nghĩa của một câu.)
    • La mise en page typographique de ce livre est très soignée. (Cách trình bày sắp chữ của cuốn sách này rất tinh tế.)
    • C'est une convention typographique ancienne. (Đómột quy ước in ấn cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faute typographique": lỗi in ấn, lỗi sắp chữ.

    • Il y a plusieurs fautes typographiques dans ce document. ( nhiều lỗi in ấn trong tài liệu này.)
  • "Argot typographique": tiếng lóng của thợ sắp chữ, tiếng lóng trong nghề in.

    • Les compositeurs utilisent un argot typographique bien à eux. (Những người thợ sắp chữ sử dụng một thứ tiếng lóng riêng của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Typographie (danh từ giống cái): nghệ thuật in ấn, kỹ thuật sắp chữ.

    • La typographie est un métier qui demande de la précision. (Nghệ thuật in ấnmột nghề đòi hỏi sự chính xác.)
  • Typographe (danh từ): người thợ sắp chữ, nhà in.

    • Le typographe corrige les épreuves avant l'impression. (Người thợ sắp chữ sửa các bản in thử trước khi in.)
Từ đồng nghĩa
  • Graphique: thuộc về đồ họa, hình vẽ (có thể dùng trong ngữ cảnh liên quan đến trình bày).
  • D'impression: thuộc về in ấn.
Các cụm từ liên quan
  • Convention typographique: quy ước in ấn, quy tắc trình bày văn bản.

    • Respecter les conventions typographiques est essentiel pour un document professionnel. (Tuân thủ các quy ước in ấnđiều cần thiết cho một tài liệu chuyên nghiệp.)
  • Règle typographique: quy tắc in ấn.

    • Il existe des règles typographiques pour l'utilisation des guillemets. ( những quy tắc in ấn cho việc sử dụng dấu ngoặc kép.)
typographique

Une faute typographique apparaît dans un livre imprimé.

tính từ
  1. xem typographie
    • Fautes typographiques
      lỗi in máy, lỗi tipô
  2. xem typographe
    • Argot typographique
      tiếng lóng của thợ tipô

Từ gần giống

Từ chứa "typographique"