typologie

Học thuật
Thân thiện
typologie

Une typologie des arbres aide les botanistes à les classer.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Loại hình học: Một phương pháp hoặc lĩnh vực nghiên cứu khoa học nhằm phân loại các hiện tượng, sự vật thành các loại hình (kiểu) dựa trên những đặc điểm chung hoặc cấu trúc cơ bản.
    • Hệ thống các kiểu, hệ thống loại hình: Kết quả của việc phân loại, là một bảng phân loại hệ thống các loại hình được xác định trong một lĩnh vực nghiên cứu cụ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La typologie des langues du monde est un domaine complexe. (Loại hình học các ngôn ngữ trên thế giớimột lĩnh vực phức tạp.)
    • Cet ouvrage propose une typologie des personnages dans le roman classique. (Công trình này đề xuất một hệ thống loại hình các nhân vật trong tiểu thuyết cổ điển.)
    • Les chercheurs ont établi une typologie des régimes politiques. (Các nhà nghiên cứu đã thiết lập một hệ thống các kiểu chế độ chính trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Établir une typologie": thiết lập một hệ thống phân loại.

    • Il faut d'abord établir une typologie claire des comportements observés. (Trước tiên cần thiết lập một hệ thống phân loại rõ ràng về các hành vi được quan sát.)
  • "Typologie comparative": loại hình học so sánh.

    • La typologie comparative des systèmes éducatifs révèle des différences majeures. (Loại hình học so sánh các hệ thống giáo dục cho thấy những khác biệt lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Typologique (tính từ): thuộc về loại hình học.

    • Une analyse typologique (một phân tích loại hình học).
  • Typologiser (động từ, hiếm dùng): phân loại theo loại hình.

Từ đồng nghĩa
  • Classification (danh từ giống cái): sự phân loại, hệ thống phân loại.
  • Catégorisation (danh từ giống cái): sự phân hạng, sự xếp loại.
  • Taxinomie/Taxonomie (danh từ giống cái): phân loại học (thường dùng trong sinh học).
Các cụm từ liên quan
  • Faire une typologie de : lập một bảng phân loại về.
    • Le sociologue a fait une typologie des formes de famille. (Nhà xã hội học đã lập một bảng phân loại về các hình thái gia đình.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "typologie")

typologie

Une typologie des arbres aide les botanistes à les classer.

danh từ giống cái
  1. loại hình học
  2. hệ thống các kiểu, hệ thống loại hình
    • Typologie des régimes politiques
      hệ thống các kiểu chế độ chính trị

Từ gần giống

Từ chứa "typologie"