tyranny

/'tirəni/
danh từ
  1. sự bạo ngược, sự chuyên chế
  2. hành động bạo ngược, hành động chuyên chế
  3. chính thể bạo chúa, chính thể chuyên chế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "tyranny"

tyranny
A king imposes tyranny on his subjects with harsh laws and soldiers.