témoigner

ngoại động từ
  1. biểu lộ, tỏ ra
    • Témoigner ses sentiments par des paroles
      biểu lộ tình cảm bằng lời nói
  2. chứng tỏ
    • Ce geste témoigne qu'il vous est attaché
      cử chỉ đó chứng tỏ rằng rất quyến luyến anh
  3. làm chứng, chứng thực, chứng nhận
    • Il a témoigné l'avoir vu
      chứng nhận thấy ông ta
nội động từ
  1. làm chứng
    • Témoigner contre quelqu'un
      làm chứng buộc tội ai
  2. chứng tỏ
    • Sentiments qui témoignent d'une grande affection
      tình cảm chứng tỏ một sự trìu mến lớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống