timonier

danh từ giống đực
  1. ngựa buộc càng xe
  2. (hàng hải) thủy thủ đài chỉ huy
  3. (hàng hải) từ , nghĩa người lái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "timonier"

timonier
Le timonier tient fermement la roue du gouvernail.