tétonnière

Học thuật
Thân thiện
tétonnière

Une femme tétonnière porte un soutien-gorge de soutien.

Định nghĩa
  1. Tính từ giống cái:
    • (Một cách thân mật) bộ ngực lớn chảy xệ. Từ này mô tả đặc điểm hình thể, thường dùng trong ngôn ngữ suồng sã, đời thường.
  2. Danh từ giống cái:
    • (Một cách thân mật) Người phụ nữ bộ ngực lớn chảy xệ. Từ này dùng để chỉ một người cụ thể với đặc điểm đó.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Elle est un peu tétonnière. ( ấy hơi bộ ngực chảy xệ.)
  • Danh từ:
    • C'est une vraie tétonnière. (Cô ta đúngmột người đàn bà ngực chảy xệ.)
Lưu ý sử dụng
  • Phong cách: Từ tétonnière thuộc ngôn ngữ thân mật, suồng sã (). không phù hợp để sử dụng trong các ngữ cảnh trang trọng, lịch sự hoặc văn bản học thuật.
  • Giới tính từ: Là tính từ giống cái. Dạng giống đựctétonnier (dùng để miêu tả đàn ông ngực to, chảy xệ), nhưng cách dùng này ít phổ biến hơn nhiều so với dạng giống cái.
  • Sắc thái: Từ này có thể mang sắc thái khiếm nhã, thiếu tế nhị. Người học nên thận trọng khi sử dụng.
Biến thể từ liên quan
  • Tétonnier (tính từ/ danh từ giống đực): (Người đàn ông) ngực to, chảy xệ. (Rất hiếm gặp).
  • Téton (danh từ giống đực, ): , núm vú. Đâytừ gốc tạo nên tétonnière.
  • Poitrine (danh từ giống cái): Ngực, bộ ngực (từ trung tính, phổ biến hơn).
  • Seins (danh từ giống đực số nhiều): Bầu ngực, (từ thông dụng).
Từ đồng nghĩa (cùng phong cách thân mật)
  • Nibarde (tính từ/ danh từ giống cái, ): ngực to.
  • Dépoitraillée (tính từ giống cái): Hở ngực, để lộ ngực. (Nhấn mạnh vào việc để hở hơn là kích cỡ).
Từ trái nghĩa (về hình dáng)
  • Menue (tính từ giống cái): Nhỏ nhắn, mảnh khảnh (về tổng thể).
  • Plate (tính từ, dùng cho cả nam nữ): Ngực lép. (Từ này cũng có thể gây mất lịch sự).
tétonnière

Une femme tétonnière porte un soutien-gorge de soutien.

tính từ, danh từ giống cái
  1. (thân mật) () sệ
    • Femme tétonnière
      người đàn bà sệ
danh từ giống cái
  1. (thân mật) đàn bà sệ

Từ gần giống