détonner

nội động từ
  1. (âm nhạc) lạc giọng
  2. (nghĩa bóng) lạc lõng, không hòa hợp
    • Personne qui détonne dans un nouveau milieu
      người lạc lõng trong môi trường mới
    • Couleurs qui détonnent
      màu sắc không hòa hợp
    • détoner

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ đồng âm