tướn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Tiến đến, tiến vào một cách mạnh mẽ hoặc đông đảo: "tướn" diễn tả hành động di chuyển tiến về phía trước, thường với số lượng lớn hoặc với sự xô bồ, không lịch sự. Từ này mang sắc thái thông tục.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Tướn vào đầy nhà. (Tiến vào đông đến mức chật kín cả nhà.)
- Đám đông tướn lên phía trước để xem cho rõ. (Đám đông xô nhau tiến lên phía trước để nhìn cho rõ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"tướn tới": tiến tới một cách quyết liệt, không ngại ngần.
- Thấy có lợi, hắn liền tướn tới. (Thấy có lợi, hắn ta liền tiến tới ngay.)
Dùng để miêu tả sự phát triển mạnh mẽ (của cây cối):
- Cây cối trong vườn tướn lên rất nhanh sau cơn mưa. (Cây cối trong vườn vươn lên, phát triển rất nhanh sau cơn mưa.)
Biến thể và từ gần giống
Tới tướp (tính từ): diễn tả trạng thái tiến đến liên tục, ào ạt, không dứt.
- Khách khứa tới tướp. (Khách khứa đến liên tục, đông đảo.)
Xô tới (động từ): lao tới, xô đẩy nhau mà tiến lên. Gần nghĩa nhưng nhấn mạnh hơn động tác xô đẩy.
Từ đồng nghĩa
- Tiến vào: di chuyển vào bên trong.
- Xông vào: lao vào, tiến vào một cách nhanh và mạnh (thường mang nghĩa mạnh hơn "tướn").
- Ùa vào: tràn vào một cách nhanh chóng và đông đảo.
Từ trái nghĩa
- Lùi: di chuyển ra phía sau.
- Rút lui: rút khỏi vị trí hiện tại.
- Thoái lui: lùi lại, rút đi.
Lưu ý sử dụng
- Từ "tướn" thuộc ngôn ngữ thông tục, không nên dùng trong văn viết trang trọng hoặc các ngữ cảnh cần sự lịch sự.
- Từ này thường được dùng để miêu tả hành động của một đám đông hoặc sự vật di chuyển với số lượng lớn, tạo cảm giác chật chội, ồn ào.
- đg. Tiến đến (thtục): Tướn vào đầy nhà.