tủ

  1. d. 1. Hòm đứng cánh cửa, dùng để đựng quần áo, sách vở, tiền nong... Tủ áo; Tủ sách; Tủ bạc. 2. Kiến thức, tài liệu giữ riêng cho mình (thtục): Giấu tủ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tủ
Cô ấy mở tủ để lấy một cuốn sách.