tủ

Học thuật
Thân thiện
tủ

Cô ấy mở tủ để lấy một cuốn sách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ đạc cánh cửa, thường đứng thẳng, dùng để đựng, cất giữ đồ vật: Một loại đồ nội thất hình hộp, bên trong ngăn, cửa mở ra đóng vào, dùng để chứa quần áo, sách vở, tài liệu hoặc các vật dụng khác.
    • Phần kiến thức, tài liệu được chuẩn bị kỹ lưỡng giữ kín (thường dùng trong học tập, thi cử): Chỉ những nội dung người học đã tập trung ôn tập kỹ, hy vọng sẽ gặp trong bài thi.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đồ vật):
    • ấy sắp xếp quần áo gọn gàng trong tủ.
    • Những cuốn sách quý được đặt trong tủ kính để bảo quản.
  • Danh từ (nghĩa kiến thức):
    • chỉ học mỗi mấy bài trong tủ, không chịu ôn tập toàn bộ.
    • May quá, đề thi hôm nay trúng tủ của tôi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trúng tủ": Gặp đúng phần kiến thức, câu hỏi mình đã chuẩn bị kỹ, ôn tập trước.
    • Thí sinh nào cũng mong được trúng tủ trong kỳ thi.
  • "Học tủ" / "Ôn tủ": Cách học chỉ tập trung vào một số phần, bài nhất định với hy vọng sẽ gặp trong đề thi, thay vì học toàn bộ chương trình.
    • Học tủ một cách học mạo hiểm, dễ bị điểm thấp nếu lệch đề.
  • "Giấu tủ": Giữ kín, không cho người khác biết những tài liệu, kiến thức quan trọng mình đã chuẩn bị.
    • giấu tủ kỹ lắm, không bao giờ cho ai mượn vở bài học chính của .
Biến thể từ liên quan
  • Tủ lạnh (danh từ): Thiết bị điện lạnh dùng để bảo quản thực phẩm, làm đá.
  • Tủ sách (danh từ): Tủ dùng để đựng sách; cũng có thể chỉ toàn bộ sách vở, tri thức của một người hay một gia đình.
  • Tủ quần áo (danh từ): Tủ chuyên dùng để đựng quần áo.
  • Tủ kính (danh từ): Tủ cánh cửa bằng kính, thường dùng để trưng bày đồ vật.
  • Tủ tài liệu (danh từ): Tủ nhiều ngăn kéo, dùng để đựng hồ sơ, giấy tờ.
Từ đồng nghĩa
  • Tủ (nghĩa đồ vật): Hòm, tủ đứng, tủ chè.
  • Tủ (nghĩa kiến thức): Phần trọng tâm, phần ôn trọng điểm (cách nói trang trọng hơn).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Tủ rích": Chỉ những kiến thức, cách làm đã lỗi thời, lạc hậu.
    • Anh đừng mang cái tủ rích ấy ra áp dụng cho dự án mới này.
  • "Biết tuốt trong tủ": Biết rất nhiều, biết hầu hết mọi thứ (hàm ý khen ngợi hoặc châm biếm tùy ngữ cảnh).
    • Cậu ấy giỏi thật, dường như biết tuốt trong tủ.
tủ

Cô ấy mở tủ để lấy một cuốn sách.

  1. d. 1. Hòm đứng cánh cửa, dùng để đựng quần áo, sách vở, tiền nong... Tủ áo; Tủ sách; Tủ bạc. 2. Kiến thức, tài liệu giữ riêng cho mình (thtục): Giấu tủ.