tự

Học thuật
Thân thiện
tự

Tự nay về sau, tôi sẽ cố gắng hơn.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • Từ chỉ điểm bắt đầu về thời gian hoặc không gian: Dùng để xác định mốc khởi đầu của một khoảng thời gian hoặc một vị trí trong không gian.
    • Bởi tại, do nguyên nhân từ: Dùng để chỉ nguyên nhân, nguồn gốc phát sinh ra sự việc.
    • Do chính mình, bởi chính mình: Dùng để nhấn mạnh hành động do chủ thể tự thân thực hiện, không sự can thiệp từ bên ngoài.
  2. Danh từ:

    • Người trông coi, quản lý chùa chiền: Chỉ người trách nhiệm giữ gìn chăm sóc ngôi chùa.
  3. Tính từ:

    • tên chữ : Dùng trong văn chương, học thuật cổ để giới thiệu tên chữ (tên tự) của một người, thường các bậc nho sĩ, văn nhân.
dụ sử dụng
  • Phó từ (chỉ điểm bắt đầu):
    • Tự nhà đến trường khoảng hai cây số. (Từ nhà đến trường khoảng hai cây số.)
    • Tự sáng sớm, ấy đã dậy chuẩn bị. (Từ sáng sớm, ấy đã dậy chuẩn bị.)
  • Phó từ (chỉ nguyên nhân):
    • Mọi rắc rối này đều tự anh ta ra. (Mọi rắc rối này đều do anh ta ra.)
  • Phó từ (nhấn mạnh tự thân):
    • Cậu tự mặc quần áo lấy. (Cậu tự mình mặc quần áo.)
    • Anh ấy tự nhận thấy lỗi của mình. (Anh ấy tự mình nhận thấy lỗi của mình.)
  • Danh từ:
    • Ông cụ vị tự của ngôi chùa làng. (Ông cụ người trông coi của ngôi chùa làng.)
  • Tính từ:
    • Nhà thơ Nguyễn Khuyến tự Quế Sơn. (Nhà thơ Nguyễn Khuyến tên chữ Quế Sơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tự cổ chí kim": Từ xưa đến nay. Thành ngữ chỉ một khoảng thời gian rất dài, trải suốt chiều dài lịch sử.
    • Tự cổ chí kim, đạo hiếu luôn được coi trọng. (Từ xưa đến nay, đạo hiếu luôn được coi trọng.)
  • "Tự thân": Do bản thân, bởi chính mình. Nhấn mạnh tính độc lập, không dựa dẫm.
    • ấy đạt được thành công hoàn toàn do tự thân vận động. ( ấy đạt được thành công hoàn toàn do chính bản thân mình vận động.)
  • "Tự giác": Tự mình nhận thức hành động không cần ai nhắc nhở, thúc ép.
    • Học sinh cần tinh thần tự giác học tập. (Học sinh cần tinh thần tự mình giác ngộ việc học tập.)
Biến thể từ gần giống
  • Tự tại (tính từ): Thong dong, thoải mái, không bị ràng buộc.
    • Tâm hồn ông cụ lúc nào cũng thư thái tự tại.
  • Tự chủ (tính từ): Tự mình làm chủ, tự quyết định.
    • Một quốc gia chủ quyền phải một quốc gia tự chủ.
  • Tự lập (tính từ): Tự đứng vững bằng khả năng của mình.
    • Thanh niên cần rèn luyện tinh thần tự lập.
Từ đồng nghĩa
  • Từ (phó từ): Có nghĩa chỉ điểm bắt đầu (tương đương với nghĩa thứ nhất của "tự").
    • Từ Nội vào Sài Gòn.
  • Do (giới từ): Chỉ nguyên nhân (tương đương với nghĩa thứ hai của "tự").
    • Thất bại do thiếu chuẩn bị.
  • Chính (phó từ): Nhấn mạnh bản thân chủ thể (tương đương một phần nghĩa thứ ba của "tự").
    • Chính tôi đã chứng kiến sự việc.
Các cụm từ liên quan
  • Tự cao tự đại: Tự cho mình cao siêu, lớn lao, tỏ ra kiêu ngạo.
    • Anh ta thất bại tính tự cao tự đại.
  • Tự lực cánh sinh: Tự dùng sức mình để sinh sống, không trông chờ vào người khác.
    • Hoàn cảnh khó khăn buộc cậu ấy phải tự lực cánh sinh.
  • Tự sự: Tự kể lại câu chuyện của mình (cũng một thể loại văn học).
    • Truyện "Tắt đèn" được viết theo lối tự sự.
Thành ngữ liên quan
  • Tự nhiên như nhiên: Một cách tự nhiên, thuận theo lẽ tự nhiên. Thường dùng để chỉ trạng thái thoải mái, không gò bó.
  • Tự nguyện tự giác: Vừa tự mình nguyện làm, vừa tự mình giác ngộ làm. Chỉ thái độ tích cực, chủ động hoàn toàn.
    • Mọi công việc cộng đồng đều cần tinh thần tự nguyện tự giác.
tự

Tự nay về sau, tôi sẽ cố gắng hơn.

  1. ph. Từ chỉ điểm gốc trong thời gian hay không gian: Tự nay về sau; Tự nhà đến ga. 2. Bởi tại: Tự đâu mùa màng xanh tốt? 3. Do chính mình, chính mình: Tự tay quần áo; Tự phê bình.
  2. d. Người giữ chùa.
  3. t. tên chữ : Nguyễn Du tự Tố Như.