tự
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Phó từ:
- Từ chỉ điểm bắt đầu về thời gian hoặc không gian: Dùng để xác định mốc khởi đầu của một khoảng thời gian hoặc một vị trí trong không gian.
- Bởi tại, do nguyên nhân từ: Dùng để chỉ nguyên nhân, nguồn gốc phát sinh ra sự việc.
- Do chính mình, bởi chính mình: Dùng để nhấn mạnh hành động do chủ thể tự thân thực hiện, không có sự can thiệp từ bên ngoài.
Danh từ:
- Người trông coi, quản lý chùa chiền: Chỉ người có trách nhiệm giữ gìn và chăm sóc ngôi chùa.
Tính từ:
- Có tên chữ là: Dùng trong văn chương, học thuật cổ để giới thiệu tên chữ (tên tự) của một người, thường là các bậc nho sĩ, văn nhân.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ (chỉ điểm bắt đầu):
- Tự nhà đến trường khoảng hai cây số. (Từ nhà đến trường khoảng hai cây số.)
- Tự sáng sớm, cô ấy đã dậy chuẩn bị. (Từ sáng sớm, cô ấy đã dậy chuẩn bị.)
- Phó từ (chỉ nguyên nhân):
- Mọi rắc rối này đều tự anh ta mà ra. (Mọi rắc rối này đều do anh ta mà ra.)
- Phó từ (nhấn mạnh tự thân):
- Cậu bé tự mặc quần áo lấy. (Cậu bé tự mình mặc quần áo.)
- Anh ấy tự nhận thấy lỗi của mình. (Anh ấy tự mình nhận thấy lỗi của mình.)
- Danh từ:
- Ông cụ là vị tự của ngôi chùa làng. (Ông cụ là người trông coi của ngôi chùa làng.)
- Tính từ:
- Nhà thơ Nguyễn Khuyến tự là Quế Sơn. (Nhà thơ Nguyễn Khuyến có tên chữ là Quế Sơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Tự cổ chí kim": Từ xưa đến nay. Thành ngữ chỉ một khoảng thời gian rất dài, trải suốt chiều dài lịch sử.
- Tự cổ chí kim, đạo hiếu luôn được coi trọng. (Từ xưa đến nay, đạo hiếu luôn được coi trọng.)
- "Tự thân": Do bản thân, bởi chính mình. Nhấn mạnh tính độc lập, không dựa dẫm.
- Cô ấy đạt được thành công hoàn toàn do tự thân vận động. (Cô ấy đạt được thành công hoàn toàn do chính bản thân mình vận động.)
- "Tự giác": Tự mình nhận thức và hành động mà không cần ai nhắc nhở, thúc ép.
- Học sinh cần có tinh thần tự giác học tập. (Học sinh cần có tinh thần tự mình giác ngộ việc học tập.)
Biến thể và từ gần giống
- Tự tại (tính từ): Thong dong, thoải mái, không bị ràng buộc.
- Tâm hồn ông cụ lúc nào cũng thư thái tự tại.
- Tự chủ (tính từ): Tự mình làm chủ, tự quyết định.
- Một quốc gia có chủ quyền phải là một quốc gia tự chủ.
- Tự lập (tính từ): Tự đứng vững bằng khả năng của mình.
- Thanh niên cần rèn luyện tinh thần tự lập.
Từ đồng nghĩa
- Từ (phó từ): Có nghĩa chỉ điểm bắt đầu (tương đương với nghĩa thứ nhất của "tự").
- Từ Hà Nội vào Sài Gòn.
- Do (giới từ): Chỉ nguyên nhân (tương đương với nghĩa thứ hai của "tự").
- Thất bại do thiếu chuẩn bị.
- Chính (phó từ): Nhấn mạnh bản thân chủ thể (tương đương một phần nghĩa thứ ba của "tự").
- Chính tôi đã chứng kiến sự việc.
Các cụm từ liên quan
- Tự cao tự đại: Tự cho mình là cao siêu, lớn lao, tỏ ra kiêu ngạo.
- Anh ta thất bại vì tính tự cao tự đại.
- Tự lực cánh sinh: Tự dùng sức mình để sinh sống, không trông chờ vào người khác.
- Hoàn cảnh khó khăn buộc cậu ấy phải tự lực cánh sinh.
- Tự sự: Tự kể lại câu chuyện của mình (cũng là một thể loại văn học).
- Truyện "Tắt đèn" được viết theo lối tự sự.
Thành ngữ liên quan
- Tự nhiên như nhiên: Một cách tự nhiên, thuận theo lẽ tự nhiên. Thường dùng để chỉ trạng thái thoải mái, không gò bó.
- Tự nguyện tự giác: Vừa tự mình nguyện làm, vừa tự mình giác ngộ mà làm. Chỉ thái độ tích cực, chủ động hoàn toàn.
- Mọi công việc cộng đồng đều cần tinh thần tự nguyện tự giác.
- ph. Từ chỉ điểm gốc trong thời gian hay không gian: Tự nay về sau; Tự nhà đến ga. 2. Bởi tại: Tự đâu mà mùa màng xanh tốt? 3. Do chính mình, chính mình: Tự tay vá quần áo; Tự phê bình.
- d. Người giữ chùa.
- t. Có tên chữ là: Nguyễn Du tự là Tố Như.