uất ức
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Cảm thấy tức giận, phẫn uất đến mức không thể chịu đựng được: Trạng thái tâm lý bị dồn nén, bực bội cao độ, thường do bị đối xử bất công, oan ức hoặc không thể giải tỏa được.
- Cảm giác bị ức chế, nghẹn ngào vì không thể hành động hoặc biểu lộ: Sự uất nghẹn trong lòng do hoàn cảnh bắt buộc phải nhẫn nhịn, không thể phản ứng ngay.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ấy cảm thấy vô cùng uất ức khi bị khiển trách oan.
- Nhìn cảnh bất công, cô uất ức đến nghẹn lời, không nói được gì.
- Không thể cứ uất ức mãi, anh quyết định lên tiếng phản đối.
Các cách sử dụng nâng cao
"uất ức trong lòng": cảm giác phẫn uất, nghẹn ngào nhưng chỉ giữ trong lòng, chưa bộc lộ ra ngoài.
- Cô ấy nuốt nước mắt, uất ức trong lòng mà không dám nói.
"uất ức đến tận cổ": diễn tả mức độ uất ức lên đến đỉnh điểm, cảm thấy như nghẹn thở.
- Nghe những lời vu khống, ông ta uất ức đến tận cổ.
Biến thể và từ gần giống
Uất (động từ): Chỉ trạng thái tức giận, bực bội bị dồn nén bên trong.
- Lòng đầy uất hận vì thất bại.
Ức (động từ/tính từ): Cảm giác bị oan ức, bị đè nén, khó chịu.
- Anh ta cảm thấy ức chế vì không được tôn trọng.
Từ đồng nghĩa
- Phẫn uất: Vừa phẫn nộ vừa uất ức.
- Bực tức: Khó chịu, tức giận (nhưng có thể mức độ nhẹ hơn và thiên về sự khó chịu bề ngoài).
- Nghẹn ngào: Cảm xúc mạnh đến mức nghẹn lời, thường đi kèm với uất ức.
Thành ngữ liên quan
Uất ức đầy lòng: Tâm trạng chứa đầy sự phẫn uất, oan ức.
- Mang mối uất ức đầy lòng, anh quyết tâm tìm lại công bằng.
Uất ức không nói nên lời: Uất ức đến mức tột cùng, không thể thốt thành lời.
- Bị đổ lỗi vô căn cứ, cô uất ức không nói nên lời.
- đgt. Uất đến mức không chịu đựng được, cảm thấy bực tức cao độ vì chưa được hành động: Uất ức quá, người như điên như khùng Không thể uất ức mãi, phải ra tay hành động ngay.