uẩn khúc

  1. point obscur et embrouillé
    • Vụ án nhiều uẩn khúc
      affaire qui présente beaucoup de points obscurs et embrouillés
  2. (fig.) repli
    • Những nỗi uẩn khúc trong lòng
      les replis du coeur

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "uẩn khúc"

uẩn khúc
Vấn đề ấy có nhiều uẩn khúc chưa thể giải quyết ngay.