uế khí

  1. dt (H. uế: bẩn thỉu; khí: hơi) Hơi bốc lên hôi hám : Bỗng uế khí đưa thoang thoảng lên mũi (NgCgHoan).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "uế khí"

uế khí
Một người nông dân lấp hố rác để ngăn uế khí bốc lên.