uế khí

Học thuật
Thân thiện
uế khí

Một người nông dân lấp hố rác để ngăn uế khí bốc lên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hơi bốc lên hôi hám, mùi khó chịu từ những thứ bẩn thỉu, ô uế: "Uế khí" chỉ loại không khí hoặc hơi độc hại, hôi thối, thường phát sinh từ rác thải, xác chết, chất bài tiết hoặc những nơi ẩm thấp, ô nhiễm.
    • Khí độc, mùi hôi thối gây hại cho sức khỏe: Trong y học cổ truyền quan niệm dân gian, "uế khí" còn được coi tác nhân gây bệnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bỗng uế khí đưa thoang thoảng lên mũi.
    • Cống rãnh không thông thoáng, bốc lên mùi uế khí nồng nặc.
    • Theo Đông y, sống trong môi trường nhiều uế khí dễ sinh bệnh tật.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn chương: Từ này thường được dùng trong văn học để miêu tả không khí ô nhiễm, tanh hôi hoặc tượng trưng cho sự suy đồi, tha hóa.
    • Cảnh nghèo khó, nhếch nhác bao trùm bởi một thứ uế khí của sự cùng cực.
  • Trong y học cổ truyền: "Uế khí" được nhắc đến như một trong những nguyên nhân gây bệnh từ môi trường bên ngoài xâm nhập vào cơ thể.
Biến thể từ liên quan
  • Ô uế (tính từ): chỉ sự bẩn thỉu, dáy về mặt vật chất hoặc tinh thần.
  • Khí độc (danh từ): chất khí hại cho sức khỏe.
  • Miasme (danh từ, từ mượn tiếng Pháp): khí độc, uế khí (trong các văn bản y học ).
Từ đồng nghĩa
  • Hơi độc
  • Mùi hôi thối
  • Khí hôi
Từ trái nghĩa
  • Thanh khí: không khí trong lành, tinh khiết.
  • Dương khí: khí trong lành, lợi (theo quan niệm phong thủy, y học cổ truyền).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Uế khí xung thiên: (thành ngữ) ý chỉ mùi hôi thối bốc lên rất mạnh, lan tỏa khắp nơi.
    • Bãi rác để lâu ngày không xử lý, uế khí xung thiên.
uế khí

Một người nông dân lấp hố rác để ngăn uế khí bốc lên.

  1. dt (H. uế: bẩn thỉu; khí: hơi) Hơi bốc lên hôi hám : Bỗng uế khí đưa thoang thoảng lên mũi (NgCgHoan).

Từ chứa "uế khí"