uể oải

  1. t. (Hoạt động) chậm chạp, gượng gạo, thiếu nhanh nhẹn, hăng hái (do mệt mỏi hoặc không hứng thú). Làm việc uể oải. Uể oải bước từng bước một. Nói giọng uể oải.
uể oải
Người công nhân uể oải kéo chiếc xe đẩy nặng.