uể oải

Học thuật
Thân thiện
uể oải

Người công nhân uể oải kéo chiếc xe đẩy nặng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chậm chạp, gượng gạo, thiếu nhanh nhẹn hăng hái: Trạng thái thể hiện sự mệt mỏi, thiếu sức sống hoặc không hứng thú trong hành động, cử chỉ.
    • Lờ đờ, ì ạch: Cách di chuyển hoặc hoạt động một cách nặng nề, không sự linh hoạt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau chuyến đi dài, anh ấy bước vào nhà với dáng vẻ uể oải.
    • ấy trả lời câu hỏi bằng một giọng nói uể oải, đầy mệt mỏi.
    • Những chiếc uể oải rơi xuống trong tiết trời thu lặng gió.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "uể oải" miêu tả tâm trạng: Có thể dùng để diễn tả trạng thái tinh thần mệt mỏi, chán nản, không muốn hành động.
    • Một nỗi buồn uể oải bao trùm lên tâm trí .
  • "uể oải" trong văn chương: Thường được sử dụng để tả cảnh vật một cách gợi hình, gợi cảm, tạo không khí trầm lắng, tĩnh tại.
    • Dòng sông uể oải uốn mình qua những triền đê.
Biến thể từ gần giống
  • Mệt mỏi (tính từ): Cảm giác không còn sức lực, cần được nghỉ ngơi. (Nhấn mạnh nguyên nhân thể chất hơn trạng thái biểu hiện bên ngoài).
  • Lờ đờ (tính từ): Chậm chạp, phản ứng kém linh hoạt, thường đi kèm với vẻ thiếu tỉnh táo.
  • Ì ạch (tính từ): Di chuyển hoặc tiến triển một cách nặng nề, khó khăn, chậm chạp.
  • Gượng gạo (tính từ): Thiếu tự nhiên, có vẻ miễn cưỡng, không thoải mái.
Từ đồng nghĩa
  • Chậm chạp
  • Lười biếng (mang sắc thái tiêu cực hơn, chỉ sự không muốn làm việc)
  • Thờ ơ (thiếu quan tâm, hứng thú)
Từ trái nghĩa
  • Nhanh nhẹn
  • Hăng hái
  • Sôi nổi
  • Linh hoạt
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Dáng đi uể oải: Cách đi lại chậm rãi, nặng nề như thiếu sức sống.
    • Dáng đi uể oải của anh sau giờ tan ca phản ánh sự vất vả của công việc.
  • Giọng nói uể oải: Giọng nói đều đều, thiếu sinh khí, thể hiện sự mệt mỏi hoặc chán chường.
    • Cậu trả lời mẹ bằng một giọng nói uể oải buồn ngủ.
  • Làm việc uể oải: Làm việc một cách chậm chạp, thiếu nhiệt tình năng lượng.
    • Buổi chiều nóng nực khiến mọi người làm việc một cách uể oải.
uể oải

Người công nhân uể oải kéo chiếc xe đẩy nặng.

  1. t. (Hoạt động) chậm chạp, gượng gạo, thiếu nhanh nhẹn, hăng hái (do mệt mỏi hoặc không hứng thú). Làm việc uể oải. Uể oải bước từng bước một. Nói giọng uể oải.