uốn nắn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Dạy dỗ, sửa chữa cho hợp lý, cho đúng với đạo đức, chuẩn mực: Hành động hướng dẫn, điều chỉnh những suy nghĩ, lời nói, hành vi hoặc thói quen chưa đúng đắn của một người (thường là người trẻ, người dưới quyền) để trở nên tốt hơn, phù hợp hơn.
- Làm cho thẳng, làm cho đúng hình dạng mong muốn: Nghĩa gốc, chỉ hành động vật lý như uốn một vật cong thành thẳng hoặc tạo hình cho nó.
Ví dụ sử dụng
Động từ (nghĩa dạy dỗ, sửa chữa):
- Giáo viên chủ nhiệm luôn ân cần uốn nắn từng nét chữ cho học sinh lớp một. (Giáo viên chủ nhiệm luôn ân cần sửa từng nét chữ cho học sinh lớp một.)
- Cha mẹ có trách nhiệm uốn nắn con cái từ những thói quen nhỏ nhất. (Cha mẹ có trách nhiệm dạy dỗ con cái từ những thói quen nhỏ nhất.)
- Anh ấy đã được thầy giáo uốn nắn để trở thành một người sống có kỷ luật. (Anh ấy đã được thầy giáo dạy dỗ để trở thành một người sống có kỷ luật.)
Động từ (nghĩa vật lý):
- Người thợ mộc uốn nắn thanh tre cong thành thẳng. (Người thợ mộc làm cho thanh tre cong trở thành thẳng.)
- Nghệ nhân uốn nắn khối đất sét thành hình con vật. (Nghệ nhân tạo hình khối đất sét thành hình con vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Uốn nắn tư tưởng": Điều chỉnh, giáo dục để thay đổi nhận thức, quan điểm sai lệch.
- Công tác uốn nắn tư tưởng cho đoàn viên là rất quan trọng. (Công tác điều chỉnh nhận thức cho đoàn viên là rất quan trọng.)
"Uốn nắn hành vi": Sửa chữa, hướng dẫn để thay đổi những hành động, cách cư xử chưa đúng.
- Nhà trường cần phối hợp với gia đình để uốn nắn hành vi cho học sinh cá biệt. (Nhà trường cần phối hợp với gia đình để sửa chữa hành vi cho học sinh cá biệt.)
Biến thể và từ gần giống
Uốn (động từ): Làm cho vật thể cong đi hoặc thẳng ra theo ý muốn. Thường dùng cho nghĩa vật lý.
- Uốn tóc (làm cho tóc cong), uốn thép (tạo hình thanh thép).
Nắn (động từ): Dùng tay ấn, bóp, vuốt để chỉnh sửa hình dạng cho đều, cho thẳng.
- Nắn bột (nhào nặn bột), nắn lại cái gù lưng (chỉnh lại tư thế lưng bị gù).
Từ đồng nghĩa
- Sửa chữa: Sửa những chỗ sai, hỏng để cho tốt lên (thường dùng cho vật chất và cả hành vi).
- Giáo dục: Dạy dỗ, rèn luyện về kiến thức và nhân cách một cách có hệ thống.
- Rèn luyện: Luyện tập kiên trì, bền bỉ để trở nên tốt hơn, giỏi hơn.
- Chỉ bảo: Chỉ dẫn, bảo ban cho biết cách làm, cách sống.
Từ trái nghĩa
- Buông lỏng: Để mặc, không quản lý, không dạy dỗ.
- Làm hư: Làm cho trở nên hư hỏng, sai lệch so với chuẩn mực.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Uốn lưỡi bảy lần trước khi nói": (Thành ngữ gốc: "Uốn lưỡi bảy lần trước khi nói") Khuyên nên suy nghĩ thật kỹ trước khi phát ngôn. Từ "uốn" ở đây mang nghĩa ẩn dụ, chỉ sự cân nhắc, điều chỉnh.
- "Dạy con từ thuở còn thơ": Nhấn mạnh việc giáo dục, uốn nắn con cái phải bắt đầu từ khi còn nhỏ.
- đgt Dạy dỗ, sửa chữa cho hợp lí, cho đúng với đạo đức : Uốn nắn những sai sót của thanh thiếu niên.