uỷ mị

  1. mou, efféminé; fleur bleue
    • Cuộc sống uỷ mị
      une vie molle
    • Cậu ta rất uỷ mị
      il est très fleur bleue
    • Vẻ uỷ mị
      air efféminé

Khám phá thêm

Các từ liên quan

uỷ mị
Một chàng trai có vẻ uỷ mị đang ngắm một bông hoa hồng.