ukase

/ju:'keiz/
Học thuật
Thân thiện
ukase

The tsar issued a ukase to all his subjects.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sắc lệnh của Sa hoàng (Nga): Một mệnh lệnh hoặc sắc lệnh chính thức hiệu lực pháp , được ban hành trực tiếp bởi Sa hoàng (Nga hoàng) trong chế độ quân chủ Nga trước đây.
    • Mệnh lệnh độc đoán, lệnh áp đặt: Một mệnh lệnh hoặc quyết định mang tính chất độc đoán, được đưa ra bởi một người hoặc cơ quan quyền lực không sự tham vấn hay phản biện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The tsar issued a ukase forbidding public gatherings. (Sa hoàng đã ban hành một sắc lệnh cấm tụ tập công cộng.)
    • The manager's decision felt like a ukase, leaving no room for discussion. (Quyết định của người quản lý giống như một mệnh lệnh độc đoán, không để lại chỗ cho thảo luận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to issue a ukase": ban hành một sắc lệnh/mệnh lệnh độc đoán.

    • The CEO issued a ukase that all employees must return to the office. (Giám đốc điều hành đã ban hành một mệnh lệnh độc đoán rằng tất cả nhân viên phải quay trở lại văn phòng.)
  • "by ukase": bằng sắc lệnh, theo lệnh áp đặt.

    • The policy was changed by ukase, not through democratic process. (Chính sách đã được thay đổi bằng mệnh lệnh áp đặt, không thông qua quy trình dân chủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Edict (n): sắc lệnh, chiếu chỉ (từ chung, không chỉ riêng Nga).
  • Decree (n): sắc lệnh, nghị định.
  • Fiat (n): lệnh, sắc lệnh (thường nhấn mạnh tính áp đặt).
  • Mandate (n): lệnh, uỷ nhiệm.
Từ đồng nghĩa
  • Edict: sắc lệnh.
  • Decree: nghị định, sắc lệnh.
  • Proclamation: tuyên cáo, tuyên bố.
  • Fiat: lệnh, mệnh lệnh.
  • Diktat: mệnh lệnh áp đặt (mang sắc thái tiêu cực).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được sử dụng phổ biến với từ "ukase" đây danh từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "ukase".)

ukase

The tsar issued a ukase to all his subjects.

danh từ
  1. sắc lệnh của vua Nga
  2. nghiêm lệnh; mệnh lệnh độc đoán