ukase

/ju:'keiz/
danh từ giống đực
  1. mệnh lệnh
  2. (sử học) chiếu chỉ (của Nga hoàng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ukase"

ukase
Le tsar signe un ukase dans son palais.